TanroDictionary Sổ từ

cleave

/kliːv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chẻ, bổ.động từ
  2. Rẽ (sóng, nước, không khí, đám đông).động từ
  3. Chia ra, tách ra.động từ
  4. Trung thành với.động từ
  5. Cổ dính chặt với, dính liền với, bám chặt lấy.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They will cleave the wood into small pieces.

  2. The boat began to cleave the waves.

  3. The road cleaves the village in two.

  4. He cleaved the stone with a hammer.

  5. You must cleave to your original plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép