Nghĩa tiếng Việt
- Chẻ, bổ.động từ
- Rẽ (sóng, nước, không khí, đám đông).động từ
- Chia ra, tách ra.động từ
- Trung thành với.động từ
- Cổ dính chặt với, dính liền với, bám chặt lấy.động từ
Tiếng Nhật
- 裂くさくxé, xé rách
Ví dụ
-
They will cleave the wood into small pieces.
-
The boat began to cleave the waves.
-
The road cleaves the village in two.
-
He cleaved the stone with a hammer.
-
You must cleave to your original plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép