Nghĩa tiếng Việt
- Giới tăng lữ; tăng lữ.danh từ
Tiếng Nhật
- 聖職者せいしょくしゃgiáo sĩ, tu sĩ
Ví dụ
-
The clergy met for a quiet morning service.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklɜːdʒi/
The clergy met for a quiet morning service.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép