Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của click.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is clicking the mouse very fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklɪkɪŋ/
She is clicking the mouse very fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép