TanroDictionary Sổ từ

clicking

/ˈklɪkɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của click.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is clicking the mouse very fast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép