TanroDictionary Sổ từ

climatic

/klaɪˈmætɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khí hậu, (thuộc) thời tiết.tính từ

Ví dụ

  1. Farmers must adapt to changing climatic conditions.

  2. climatic conditions

    điều kiện khí hậu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép