Nghĩa tiếng Việt
- Khí hậu, (thuộc) thời tiết.tính từ
Ví dụ
-
Farmers must adapt to changing climatic conditions.
-
climatic conditions
điều kiện khí hậu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép