TanroDictionary Sổ từ

clincher

/ˈklɪntʃə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That final point is a clincher for his argument.

  2. that's a clincher for him

    lý lẽ đanh thép ấy làm cho nó cứng họng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép