Nghĩa tiếng Việt
- Lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép.danh từ
Tiếng Nhật
- 決まり手きまりて(sumo) đòn quyết định thắng
- 決め手きめてngười quyết định
- 殺し文句ころしもんくcâu nói đốn tim, lời lẽ thuyết phục, lời ngon ngọt
Ví dụ
-
That final point is a clincher for his argument.
-
that's a clincher for him
lý lẽ đanh thép ấy làm cho nó cứng họng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép