Nghĩa tiếng Việt
- Gạch nung già.danh từ
- Tảng cứt sắt, xỉ tảng, clinke.danh từ
- Cái hay, cái đặc sắc, cái cừ khôi (con ngựa hay, cú đấm hay, người cừ khôi... ).danh từ
- Sai lầm; thất bại.danh từ
Ví dụ
-
The bricks were made from hot clinker.
-
The furnace left a pile of clinker.
-
That young player is a real clinker.
-
One small clinker ruined the whole plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép