Nghĩa tiếng Việt
- Rãnh nước bẩn, cống rãnh.danh từ
- Lỗ huyệt.danh từ
- Nơi ô uế, ổ truỵ lạc.danh từ
Ví dụ
-
Dirty water flowed through the cloaca.
-
The bird's cloaca is part of its body.
-
The old alley became a cloaca of waste.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép