Nghĩa tiếng Việt
- Tu viện, nhà tu.danh từ
- Hành lang, hàng hiên (có hàng cột bao quanh tu viện, nhà thờ... ).danh từ
- The cloister sự đi tu.danh từ
- Đưa vào tu viện.động từ
- Sống trong tu viện, đi tu ((thường) to cloister oneself).động từ
- Bao quanh bằng một dãy hành lang.động từ
Tiếng Nhật
- 修道院しゅうどういんtu viện
- 回廊かいろうhành lang, hành lang có mái (quanh đền chùa, cung điện)
Ví dụ
-
The cloister was quiet and cool.
-
We walked through the old cloister.
-
She chose the cloister after college.
-
They cloistered her in a quiet house.
-
He cloistered himself after the loss.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép