Nghĩa tiếng Việt
- Xem clonus: Chứng giật rungtính từ
Ví dụ
-
The entry clonic points to clonus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklɒnɪk/
The entry clonic points to clonus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép