TanroDictionary Sổ từ

clonic

/ˈklɒnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem clonus: Chứng giật rungtính từ

Ví dụ

  1. The entry clonic points to clonus.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép