Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của closeđộng từ
- Bảo thủ.tính từ
- Không cởi mở, khép kín.tính từ
Tiếng Nhật
- 非公開ひこうかいkhông công khai, kín
Ví dụ
-
She closed the window before the rain started.
-
He held closed views about new ideas.
-
She stayed closed and shared little about herself.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép