TanroDictionary Sổ từ

clothe

/kləʊð/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặc quần áo cho.động từ
  2. Phủ, che phủ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They need to clothe the children for winter.

  2. The thick fog clothed the valley.

  3. to clothe a child

    mặc quần áo cho em bé

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép