Nghĩa tiếng Việt
- Mặc quần áo cho.động từ
- Phủ, che phủ.động từ
Tiếng Nhật
- 着せるきせるmặc (quần áo) cho ai
Ví dụ
-
They need to clothe the children for winter.
-
The thick fog clothed the valley.
-
to clothe a child
mặc quần áo cho em bé
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép