Nghĩa tiếng Việt
- Không có mây, quang đãng, sáng sủa.tính từ
Tiếng Nhật
- 晴れ晴れはればれtươi tỉnh, vui vẻ, phấn chấn
Ví dụ
-
We enjoyed the beautiful cloudless sky at the beach.
-
cloudless sky
bầu trời quang đãng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép