TanroDictionary Sổ từ

cloudless

/ˈklaʊdləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có mây, quang đãng, sáng sủa.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We enjoyed the beautiful cloudless sky at the beach.

  2. cloudless sky

    bầu trời quang đãng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép