TanroDictionary Sổ từ

cloying

/ˈklɔɪɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngọt ngào giả tạo.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The song felt cloying after a while.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép