Nghĩa tiếng Việt
- Ngọt ngào giả tạo.tính từ
Tiếng Nhật
- 諄いくどいdài dòng, lải nhải, dai dẳng
Ví dụ
-
The song felt cloying after a while.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklɔɪɪŋ/
The song felt cloying after a while.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép