TanroDictionary Sổ từ

cloyingness

/ˈklɔɪɪŋnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem cloy: Làm cho phỉ; làm cho chán, làm phát ngấy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))danh từ

Ví dụ

  1. The entry cloyingness points to cloy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép