TanroDictionary Sổ từ

cloy

/klɔɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho phỉ; làm cho chán, làm phát ngấy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ

Ví dụ

  1. Too much candy will cloy even a child.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép