TanroDictionary Sổ từ

cluck

/klʌk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng cục cục (gà gọi con).danh từ
  2. Kêu cục cục (gà gọi con).động từ

Ví dụ

  1. The hen gave a soft cluck.

  2. The hen clucked near her chicks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép