TanroDictionary Sổ từ

clue

/kluː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu mối; manh mối.danh từ
  2. Dòng tư tưởng; mạch câu chuyện.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The note gave a clue to the answer.

  2. I lost the clue of the story.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép