Nghĩa tiếng Việt
- Đầu mối; manh mối.danh từ
- Dòng tư tưởng; mạch câu chuyện.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The note gave a clue to the answer.
-
I lost the clue of the story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép