TanroDictionary Sổ từ

clumsy

/ˈkləmzi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vụng, vụng về, lóng ngóng.tính từ
  2. Làm vụng (đồ vật).tính từ
  3. Không gọn; khó coi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was clumsi and dropped the plate.

  2. The clumsi table wobbled on the floor.

  3. The design looked clumsi and weak.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép