Nghĩa tiếng Việt
- Vụng, vụng về, lóng ngóng.tính từ
- Làm vụng (đồ vật).tính từ
- Không gọn; khó coi.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was clumsi and dropped the plate.
-
The clumsi table wobbled on the floor.
-
The design looked clumsi and weak.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép