Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh xe ngựa.danh từ
Tiếng Nhật
- 御者ぎょしゃngười đánh xe ngựa, người lái xe
Ví dụ
-
The coachman waited beside the carriage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəʊtʃmən/
The coachman waited beside the carriage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép