TanroDictionary Sổ từ

coachman

/ˈkəʊtʃmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh xe ngựa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The coachman waited beside the carriage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép