TanroDictionary Sổ từ

coating

/ˈkoʊrɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lần phủ ngoài; lớp phủ ngoài.danh từ
  2. Vải may áo choàng.danh từ
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coat.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A thin coating covered the cake.

  2. He wore a warm coating for winter.

  3. They were coating the pan with oil.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép