Nghĩa tiếng Việt
- Lần phủ ngoài; lớp phủ ngoài.danh từ
- Vải may áo choàng.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coat.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A thin coating covered the cake.
-
He wore a warm coating for winter.
-
They were coating the pan with oil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép