Nghĩa tiếng Việt
- Mạng nhện; sợi tơ nhện.danh từ
- Vải mỏng như tơ nhện; vật mỏng mảnh như tơ nhện.danh từ
- Cái tinh vi; cái rắc rối (lý luận... ).danh từ
- Đồ cũ rích, bỏ đi.danh từ
- (nghĩa bóng) lưới, bẫy.danh từ
Ví dụ
-
A cobweb hung in the corner of the room.
-
The scarf was made of a thin cobweb fabric.
-
The teacher untangled the cobweb of ideas.
-
The shed was full of cobweb and dust.
-
The rumor was a cobweb that trapped her thoughts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép