Nghĩa tiếng Việt
- Ốc tai.danh từ
Ví dụ
-
The cochlea helps the ear hear sound.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɒkliə/
The cochlea helps the ear hear sound.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép