Nghĩa tiếng Việt
- + up âu yếm, nâng niu, chiều chuộng (trẻ con, người ốm... ).động từ
- Giống chó cốc (Tây-ban-nha).danh từ
Ví dụ
-
She cockered the child with warm milk.
-
A cocker ran happily through the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép