Nghĩa tiếng Việt
- Bằng hàng, ngang hàng (với ai).tính từ
- Người bằng hàng, người ngang hàng.danh từ
Ví dụ
-
They were coequal in the final vote.
-
Each coequal had the same rights.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép