TanroDictionary Sổ từ

coffee

/ˈkɒfi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cà phê.danh từ
  2. Bột cà phê.danh từ
  3. Hột cà phê rang.danh từ
  4. Cây cà phê.danh từ
  5. Bữa ăn nhẹ có cà phê ((cũng) coffee-and).danh từ
  6. Màu cà phê.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She drank coffee before work.

  2. He spilled coffee powder on the counter.

  3. The roasted coffee smelled strong.

  4. The coffee grew well in warm hills.

  5. We met for coffee after class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép