Nghĩa tiếng Việt
- Cà phê.danh từ
- Bột cà phê.danh từ
- Hột cà phê rang.danh từ
- Cây cà phê.danh từ
- Bữa ăn nhẹ có cà phê ((cũng) coffee-and).danh từ
- Màu cà phê.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She drank coffee before work.
-
He spilled coffee powder on the counter.
-
The roasted coffee smelled strong.
-
The coffee grew well in warm hills.
-
We met for coffee after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép