TanroDictionary Sổ từ

cogence

/ˈkəʊdʒəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem cogency: Sự vững chắc; sức thuyết phục (lập luận)danh từ

Ví dụ

  1. The entry cogence points to cogency.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép