Nghĩa tiếng Việt
- Xem cognate: Cùng họ hàng; (Ê-cốt) có họ về đằng mẹdanh từ
Ví dụ
-
The entry cognation points to cognate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɑːɡˈneɪʃən/
The entry cognation points to cognate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép