TanroDictionary Sổ từ

cognation

/kɑːɡˈneɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem cognate: Cùng họ hàng; (Ê-cốt) có họ về đằng mẹdanh từ

Ví dụ

  1. The entry cognation points to cognate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép