Nghĩa tiếng Việt
- Nhận thức.danh từ
- Trí thức hiểu biết.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Learning depends on cognition and practice.
-
Young children build cognition through play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép