Nghĩa tiếng Việt
- Xem cognition: Nhận thứctính từ
Ví dụ
-
The entry cognitional points to cognition.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɑːɡˈnɪʃənəl/
The entry cognitional points to cognition.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép