TanroDictionary Sổ từ

coheir

/kəʊˈeə(ə)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cùng thừa kế.danh từ

Ví dụ

  1. As a coheir, she shared the old house.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép