Nghĩa tiếng Việt
- Sự dính liền, sự cố kết.danh từ
- Lực cố kết.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The glue gave the paper strong cohesion.
-
The soil gained cohesion after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép