TanroDictionary Sổ từ

coho

/ˈkoʊˌhoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ dao động nhất quán, bộ coho [radda].danh từ

Ví dụ

  1. The signal used a coho to stay steady.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép