Nghĩa tiếng Việt
- Mũ ni.danh từ
Ví dụ
-
She saw the coif yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔɪf/
She saw the coif yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép