TanroDictionary Sổ từ

coins

/kɔɪnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coinđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The machine coins fresh metal tokens.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép