Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coinđộng từ
Tiếng Nhật
- 小銭こぜにtiền lẻ, tiền xu
Ví dụ
-
The machine coins fresh metal tokens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɔɪnz/
The machine coins fresh metal tokens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép