TanroDictionary Sổ từ

coke

/kəʊk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) (như) coca-cola.danh từ
  2. Than cốc.danh từ
  3. Luyện (than đá) thành than cốc.động từ

Ví dụ

  1. He grabbed a coke from the fridge.

  2. The factory turned coal into coke.

  3. They coke the coal in a hot oven.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép