Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) (như) coca-cola.danh từ
- Than cốc.danh từ
- Luyện (than đá) thành than cốc.động từ
Ví dụ
-
He grabbed a coke from the fridge.
-
The factory turned coal into coke.
-
They coke the coal in a hot oven.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép