TanroDictionary Sổ từ

collage

/ˈkɒlɑːʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghệ thuật cắt dán (ảnh, giấy, que diêm... thành những hình nghệ thuật).danh từ
  2. Bộ sưu tập.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She made a collage from old photos and paper.

  2. He kept a collage of his best memories.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép