Nghĩa tiếng Việt
- Nghệ thuật cắt dán (ảnh, giấy, que diêm... thành những hình nghệ thuật).danh từ
- Bộ sưu tập.danh từ
Tiếng Nhật
- コラージュtranh cắt dán (collage)
Ví dụ
-
She made a collage from old photos and paper.
-
He kept a collage of his best memories.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép