Nghĩa tiếng Việt
- Ngựa non.danh từ
- Người non nớt ngây thơ, người chưa rõ kinh nghiệm.danh từ
- Roi thừng (bằng thừng bện, để đánh đập thuỷ thủ).danh từ
- Đánh bằng roi thừng, trừng phạt bằng roi thừng.động từ
- Súng côn (súng lục) ((cũng) colt revolver).danh từ
Ví dụ
-
The colt followed its mother across the grass.
-
He was a colt in the new office.
-
The sailor feared the harsh colt.
-
They colt the sailor for breaking rules.
-
He kept a colt in the drawer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép