Nghĩa tiếng Việt
- Thung lũng nhỏ (bên sườn núi), thung lũng hẹp.danh từ
Ví dụ
-
A narrow combe ran between the hills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkuːm/
A narrow combe ran between the hills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép