TanroDictionary Sổ từ

combing

/kˈəʊmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của comb.động từ
  2. Sự chải (tóc, len).danh từ
  3. Tóc rụng; xơ len (chải ra).danh từ

Ví dụ

  1. She was combing her hair before school.

  2. The combing left hair all over the floor.

  3. The combing stayed on the brush.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép