Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của comb.động từ
- Sự chải (tóc, len).danh từ
- Tóc rụng; xơ len (chải ra).danh từ
Ví dụ
-
She was combing her hair before school.
-
The combing left hair all over the floor.
-
The combing stayed on the brush.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép