Nghĩa tiếng Việt
- Khi cái gì đó bị gãy rời ra.động từ
- Thành công.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I picked it up and the handle came off in my hand.
-
I was surprised when the plan came off so easily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép