Nghĩa tiếng Việt
- Xuất hiện.động từ
- Mọc (mặt trời).động từ
Tiếng Nhật
- 上がるあがるlên, tăng lên, đi lên
- 持ち上がるもちあがるđược nâng lên, nhô lên
Ví dụ
-
I'll be late home tonight because something's come up at work has to be ready for tomorrow morning.
-
The sun came up just as we reached the outskirts of the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép