Nghĩa tiếng Việt
- Có thể an ủi, khuyên giải.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của comfort.động từ
Ví dụ
-
Her comforting smile eased his fear.
-
She was comforting the crying baby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép