TanroDictionary Sổ từ

comforting

/ˈkʌmfətɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể an ủi, khuyên giải.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của comfort.động từ

Ví dụ

  1. Her comforting smile eased his fear.

  2. She was comforting the crying baby.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép