Nghĩa tiếng Việt
- Xem comfort: Sự an ủi, sự khuyên giải; người an ủi, người khuyên giải; nguồn an ủi, lời an ủiD
Ví dụ
-
The entry comfortingly points to comfort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép