Nghĩa tiếng Việt
- Sự an ủi, sự khuyên giải; người an ủi, người khuyên giải; nguồn an ủi, lời an ủi.danh từ
- Sự an nhàn, sự nhàn hạ; sự sung túc.danh từ
- Tiện nghi.danh từ
- Chăn lông vịt.danh từ
- Dỗ dành, an ủi, khuyên giải, làm khuây khoả.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She offered a few words of comfort to her friend.
-
They lived in great comfort in their large house.
-
The room had simple comfort and light.
-
He wrapped himself in a soft comfort.
-
The mother tried to comfort the crying child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép