TanroDictionary Sổ từ

commander

/kəˈmɑːndə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người điều khiển, người cầm đầu người chỉ huy, sĩ quan chỉ huy.danh từ
  2. Cái vồ lớn.danh từ
  3. Trung tá hải quân (Anh, Mỹ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The commander gave a clear order to his team.

  2. He swung the commander to crack the wood.

  3. The commander spoke to the crew.

  4. the commander of an operation

    người chỉ huy cuộc hành quân

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép