TanroDictionary Sổ từ

commensal

/kəˈmensl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn cùng mâm, ăn cùng bàn, cùng ăn.tính từ
  2. Hội sinh.tính từ
  3. Người ăn cùng mâm, người ăn cùng bàn, người cùng ăn.danh từ
  4. Vật hội sinh; cây hội sinh.danh từ

Ví dụ

  1. The fish is commensal with the sea turtle.

  2. Some plants are commensal with larger trees.

  3. Each commensal paid for dinner before leaving.

  4. The commensal grew on the trunk without harm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép