Nghĩa tiếng Việt
- Ăn cùng mâm, ăn cùng bàn, cùng ăn.tính từ
- Hội sinh.tính từ
- Người ăn cùng mâm, người ăn cùng bàn, người cùng ăn.danh từ
- Vật hội sinh; cây hội sinh.danh từ
Ví dụ
-
The fish is commensal with the sea turtle.
-
Some plants are commensal with larger trees.
-
Each commensal paid for dinner before leaving.
-
The commensal grew on the trunk without harm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép