Nghĩa tiếng Việt
- Người được uỷ quyền.danh từ
- Uỷ viên hội đồng.danh từ
- Người đại biểu chính quyền trung ương (ở tỉnh, khu... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A commissioner signed the agreement.
-
The commissioner attended the meeting.
-
The commissioner visited the local office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép