Nghĩa tiếng Việt
- Giao, gửi, giao phó, uỷ nhiệm, uỷ thác.động từ
- Bỏ tù, giam giữ, tống giam.động từ
- Chuyển (một đạo luật... ) cho tiểu ban xét (ở nghị viện).động từ
- Hứa, cam kết.động từ
- Làm hại đến, làm liên luỵ; dính vào.động từ
- Đưa (quân) đi đánh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They decided to commit the task to her care.
-
The police will commit the thief to prison today.
-
They commit the bill to a small group.
-
She will commit to the plan today.
-
Do not commit your reputation to such risky plans.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép