TanroDictionary Sổ từ

commit

/kəˈmɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giao, gửi, giao phó, uỷ nhiệm, uỷ thác.động từ
  2. Bỏ tù, giam giữ, tống giam.động từ
  3. Chuyển (một đạo luật... ) cho tiểu ban xét (ở nghị viện).động từ
  4. Hứa, cam kết.động từ
  5. Làm hại đến, làm liên luỵ; dính vào.động từ
  6. Đưa (quân) đi đánh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They decided to commit the task to her care.

  2. The police will commit the thief to prison today.

  3. They commit the bill to a small group.

  4. She will commit to the plan today.

  5. Do not commit your reputation to such risky plans.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép