Nghĩa tiếng Việt
- Hàng hoá; loại hàng, mặt hàng.danh từ
- Tiện nghi.danh từ
Tiếng Nhật
- 商品しょうひんhàng hoá, sản phẩm
- 品目ひんもくmặt hàng, danh mục hàng hoá
- 消耗品しょうもうひんhàng tiêu hao
Ví dụ
-
Rice is a common commoditi in many markets.
-
Simple lighting added commoditi to the small room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép