Nghĩa tiếng Việt
- Công, chung, công cộng.tính từ
- Công xã.tính từ
- Các nhóm chủng tộc và tôn giáo đối lập ở một vùng (Ân-độ).tính từ
Tiếng Nhật
- 公共こうきょうcông cộng (vd: phương tiện công cộng)
Ví dụ
-
The villagers share a communal garden for everyone.
-
The village has a communal kitchen for everyone.
-
The region faced communal tension after the festival.
-
communal land
đất chung, đất công
-
communal house
nhà công cộng; đình (làng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép