TanroDictionary Sổ từ

communal

/kəˈmjuːnl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công, chung, công cộng.tính từ
  2. Công xã.tính từ
  3. Các nhóm chủng tộc và tôn giáo đối lập ở một vùng (Ân-độ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The villagers share a communal garden for everyone.

  2. The village has a communal kitchen for everyone.

  3. The region faced communal tension after the festival.

  4. communal land

    đất chung, đất công

  5. communal house

    nhà công cộng; đình (làng)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép